Anh - Việt
ậm ình
Động từTính từ
ậm ình (Động từ)
Nghĩa 01 · Phát ra tiếng trầm, nặng và kéo dài, nghe đục như tiếng vật lớn va mạnh.
发出低沉厚重、持续的隆隆声。
Phát ra tiếng trầm, nặng và kéo dài, nghe đục như tiếng vật lớn va mạnh.
Ví dụ
卡车的引擎整夜隆隆作响。【】Động cơ xe tải ậm ình suốt cả đêm.
鼓声沉闷地响遍整个村子。【】Tiếng trống ở đình làng ậm ình vọng khắp xóm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ậm ình (Verb)
Danh từ + ậm ìnhậm ình + Danh từậm ình + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
雷声隆隆 sấm ậm ình | 雨下得很大,雷声隆隆不断。 Trời mưa to, sấm ậm ình liên hồi. |
发动机轰鸣 động cơ ậm ình | 发动机轰鸣,整个房间都在震动。 Động cơ ậm ình khiến cả căn phòng rung lên. |
ậm ình (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có âm thanh trầm, nặng và vang xa, nghe đục và kéo dài.
声音低沉厚重,嗡嗡作响。
Có âm thanh trầm, nặng và vang xa, nghe đục và kéo dài.
Ví dụ
发动机整夜发出低沉的轰鸣声。【】Tiếng động cơ ậm ình suốt cả đêm.
鼓声低沉雄浑,回荡在村子里。【】Tiếng trống ậm ình vang lên trong đêm hội.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ậm ình (Adjective)
Danh từ + ậm ình
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
低沉洪亮的嗓音 giọng ậm ình | 他的嗓音低沉洪亮,谁都能听清。 Ông ấy có giọng ậm ình, ai cũng nghe rõ. |
轰鸣的低音 tiếng bass ậm ình | 音响一开,轰鸣的低音震得整个地板都在颤。 Loa bật lên, tiếng bass ậm ình làm rung cả sàn nhà. |