Anh - Việt
ẩm ỉu
Tính từ
ẩm ỉu (Tính từ)
Nghĩa 01 · Hơi ẩm và không khô ráo, thường gây cảm giác khó chịu.
潮湿,不干爽。
Hơi ẩm và không khô ráo, thường gây cảm giác khó chịu.
Ví dụ
衣服晾了一整天还没干,仍然潮乎乎的。【】Quần áo phơi mãi chưa khô nên vẫn ẩm ỉu.
房间又暗又潮,因为没有阳光照进来。【】Căn phòng tối và ẩm ỉu vì không có ánh nắng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ẩm ỉu (Adjective)
Danh từ + ẩm ỉu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
潮霉的房间 căn phòng ẩm ỉu | 整个房间因为好几周没开窗而有股潮霉味。 Cả căn phòng ẩm ỉu vì lâu ngày không mở cửa sổ. |
闷热潮湿的天气 thời tiết ẩm ỉu | 潮湿闷热的天气让衣服好几天都晾不干。 Đợt thời tiết ẩm ỉu kéo dài khiến quần áo mãi không khô. |
潮湿的空气 không khí ẩm ỉu | 地下室里潮湿的空气让每个人都很不舒服。 Không khí ẩm ỉu trong hầm khiến ai cũng thấy khó thở. |
霉味 mùi ẩm ỉu | 衣服在柜子里放了好几个月,有股霉味。 Quần áo để trong tủ lâu ngày có mùi ẩm ỉu khó chịu. |
潮湿的墙壁 bức tường ẩm ỉu | 墙面潮湿,已经开始长出黑色的霉斑。 Bức tường ẩm ỉu đã bắt đầu loang vết mốc đen. |