Anh - Việt
ẩm kế
Danh từ
ẩm kế (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khí cụ dùng để đo độ ẩm của không khí.
一种用来测量空气湿度的仪器。
Khí cụ dùng để đo độ ẩm của không khí.
Ví dụ
实验室用湿度计检查空气湿度。【】Phòng thí nghiệm dùng ẩm kế để kiểm tra độ ẩm không khí.
我在婴儿房放了一个湿度计来监测湿度。【】Tôi đặt một ẩm kế trong phòng em bé để theo dõi độ ẩm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ẩm kế (Noun)
Động từ + ẩm kếẩm kế + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
读取湿度计 đọc ẩm kế | 看一下湿度计就能知道当前的湿度。 Hãy đọc ẩm kế để biết độ ẩm hiện tại. |
校准湿度计 hiệu chuẩn ẩm kế | 技术员在投入使用前校准了湿度计。 Kỹ thuật viên đã hiệu chuẩn ẩm kế trước khi đưa vào sử dụng. |
安装湿度计 lắp đặt ẩm kế | 公司已在服务器机房安装了湿度计。 Công ty đã lắp đặt ẩm kế trong phòng máy chủ. |