Anh - Việt
âm khu
Danh từ
âm khu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khu vực cao hay thấp của âm thanh trong giọng nói, giọng hát hoặc nhạc cụ.
人声或乐器发出声音的高低范围。
Khu vực cao hay thấp của âm thanh trong giọng nói, giọng hát hoặc nhạc cụ.
Ví dụ
她的嗓音处于高音区。【】Giọng hát của cô ấy nằm trong âm khu cao.
这首歌的音域适合演唱。【】Bản nhạc này nằm trong âm khu dễ hát.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của âm khu (Noun)
Giới từ + âm khuâm khu + Tính từĐộng từ + âm khu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
超出音域 ngoài âm khu | 这个音超出了女高音的音域。 Nốt này nằm ngoài âm khu của giọng nữ cao. |