Anh - Việt
ấm lạnh
Tính từ
ấm lạnh (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có nhiệt độ lúc ấm lúc lạnh, không ổn định.
气温时暖时冷,不稳定。
Có nhiệt độ lúc ấm lúc lạnh, không ổn định.
Ví dụ
这个季节天气变化无常,记得带件外套。【】Mùa này thời tiết ấm lạnh, bạn nhớ mang theo áo khoác nhé.
这里的春天常常时暖时冷,早晚差别明显。【】Mùa xuân ở đây thường ấm lạnh, buổi sáng và buổi tối khác nhau rõ rệt.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ấm lạnh (Adjective)
Danh từ + ấm lạnh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
多变的天气 thời tiết ấm lạnh | 天气忽冷忽热,导致很多人感冒。 Thời tiết ấm lạnh thất thường khiến nhiều người bị cảm. |
温和又微凉的天气 tiết trời ấm lạnh | 温和又微凉的天气让很多人想出门远足。 Tiết trời ấm lạnh khiến nhiều người muốn đi chơi xa. |
多变的气候 khí hậu ấm lạnh | 多变的气候影响了农作物的收成。 Khí hậu ấm lạnh thất thường đã ảnh hưởng đến mùa màng. |
忽冷忽热的温度 nhiệt độ ấm lạnh | 温度忽冷忽热,让植物很难生长。 Nhiệt độ ấm lạnh thất thường khiến cây cối khó phát triển. |