Anh - Việt
âm luật
Danh từ
âm luật (Danh từ)
Nghĩa 01 · Quy tắc tổ chức âm thanh và nhịp điệu trong thơ ca và âm nhạc.
诗歌或音乐中声音与节奏的组织规则。
Quy tắc tổ chức âm thanh và nhịp điệu trong thơ ca và âm nhạc.
Ví dụ
六八体诗遵循越南语传统的音律。【】Thơ lục bát tuân theo âm luật truyền thống của tiếng Việt.
作曲家写歌时非常注意音律规则。【】Nhạc sĩ rất chú ý đến âm luật khi viết ca khúc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của âm luật (Noun)
âm luật + Danh từĐộng từ + âm luật
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
诗歌音律 âm luật thơ | 研究越南诗歌的音律有助于理解声调规律。 Nghiên cứu âm luật thơ Việt giúp hiểu rõ quy luật thanh điệu. |