Anh - Việt
âm lượng
Danh từ
âm lượng (Danh từ)
Nghĩa 01 · số đo cường độ của cảm giác mà âm thanh gây ra trên tai người; độ lớn của âm
音量,声音的强度或大小
số đo cường độ của cảm giác mà âm thanh gây ra trên tai người; độ lớn của âm
Ví dụ
社区 活动 的 音量 今晚 很大。【】Âm lượng sự kiện cộng đồng tối nay rất lớn.
昨晚 音乐会 的 音量 没有 打扰 附近 家庭。【】Âm lượng buổi hòa nhạc không làm phiền các gia đình gần đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa