Anh - Việt
ấm mồ
Tính từ
ấm mồ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Chỉ trạng thái mồ mả được yên ổn, không bị xáo trộn và được con cháu tôn kính.
指坟墓安宁,不受打扰,并受到子孙的尊敬。
Chỉ trạng thái mồ mả được yên ổn, không bị xáo trộn và được con cháu tôn kính.
Ví dụ
多亏子孙定期探望,祖坟始终安宁。【】Nhờ con cháu thăm nom đều đặn, mồ mả ông bà lúc nào cũng ấm mồ.
家人打扫祭拜,希望祖先墓地安息平静。【】Gia đình dọn dẹp, thắp hương, mong mồ mả tổ tiên được ấm mồ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa