Anh - Việt
ẵm ngửa
Động từ
ẵm ngửa (Động từ)
Nghĩa 01 · bế ngửa trên tay [nói về trẻ mới sinh, còn ít tháng]
抱着婴儿仰卧在怀里
bế ngửa trên tay [nói về trẻ mới sinh, còn ít tháng]
Ví dụ
护士会让小南脸朝上。【】Y tá sẽ ẵm ngửa bé Nam.
奶奶不把兰宝宝仰抱在院子里。【】Bà không ẵm ngửa bé Lan ngoài sân.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa