Anh - Việt

Bản dịch của từ Âm nhai trong tiếng Trung

âm nhai

Danh từ

âm nhai (Danh từ)

Nghĩa 01 · Hang hoặc đường đục sâu do loài gặm nhấm cắn đục mà thành.

由啮齿动物啃咬形成的深洞或通道。

Hang hoặc đường đục sâu do loài gặm nhấm cắn đục mà thành.

Ví dụ
老鼠在墙角下挖了一个小洞。【】Con chuột đã đào một âm nhai nhỏ dưới góc tường.
树干里被啃出的通道让树更容易折断。【】Các âm nhai trong thân cây khiến cây dễ gãy hơn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của âm nhai (Noun)

âm nhai + Danh từâm nhai + Tính từâm nhai + Động từ
Kết hợp từ của âm nhai
Collocation
Ví dụ

鼠洞

âm nhai của chuột

老鼠在花园角落下挖了一个深深的洞穴。

Con chuột đã đào một âm nhai sâu dưới góc vườn.

Video ngữ cảnh