Anh - Việt
ẫm ờ
Tính từ
ẫm ờ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có thái độ hoặc lời nói không rõ ràng, lập lờ, không dứt khoát, thường để tránh trả lời thẳng.
说话或态度含糊、不明确,不肯直说。
Có thái độ hoặc lời nói không rõ ràng, lập lờ, không dứt khoát, thường để tránh trả lời thẳng.
Ví dụ
他支支吾吾的,不肯直接回答关于出游的问题。【】Anh ấy ẫm ờ mãi, không chịu trả lời thẳng về chuyện đi chơi.
被问到真实感受时,她含含糊糊的。【】Cô ấy ẫm ờ khi được hỏi về cảm xúc thật của mình.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ẫm ờ (Adjective)
Danh từ + ẫm ờĐộng từ + ẫm ờ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
含糊其辞的回答 câu trả lời ẫm ờ | 被问到债务问题时,他给出了一个含糊其辞的回答。 Anh ta đưa ra câu trả lời ẫm ờ khi bị hỏi về khoản nợ. |
含糊的态度 thái độ ẫm ờ | 每当被问及计划时,她都保持着含糊的态度。 Cô ấy giữ thái độ ẫm ờ mỗi khi được hỏi về kế hoạch. |