Anh - Việt

Bản dịch của từ Ấm oái trong tiếng Trung

ấm oái

Tính từ

ấm oái (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có tiếng kêu, tiếng khóc hoặc tiếng la của nhiều người vang lên inh ỏi, chói tai.

形容多人哭喊声又响又刺耳。

Có tiếng kêu, tiếng khóc hoặc tiếng la của nhiều người vang lên inh ỏi, chói tai.

Ví dụ
巷子外,孩子们的哭声很尖厉。【】Ngoài ngõ, tiếng trẻ con khóc ấm oái.
几名妇女看到事故时发出刺耳的尖叫。【】Mấy người phụ nữ kêu ấm oái khi thấy tai nạn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ấm oái (Adjective)

ấm oái + Danh từấm oái + Động từ
Kết hợp từ của ấm oái
Collocation
Ví dụ

凄厉的尖叫声

tiếng la ấm oái

凄厉的尖叫声让大家跑到外面看发生了什么事。

Tiếng la ấm oái khiến mọi người chạy ra ngoài xem chuyện gì xảy ra.

刺耳的哭声

tiếng khóc ấm oái

婴儿刺耳的哭声回荡在走廊里。

Tiếng khóc ấm oái của đứa bé vang khắp hành lang.

Video ngữ cảnh