Anh - Việt
ấm oé
Tính từ
ấm oé (Tính từ)
Nghĩa 01 · Tiếng nói to và chói tai, nghe rất khó chịu.
声音大而尖利,刺耳难听。
Tiếng nói to và chói tai, nghe rất khó chịu.
Ví dụ
巷口的喇叭声尖利刺耳,整个街坊都睡不着。【】Tiếng loa ngoài đầu ngõ ấm oé làm cả xóm khó ngủ.
女店主的声音总是很刺耳,听得人头疼。【】Giọng bà chủ quán lúc nào cũng ấm oé, nghe mà nhức đầu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa