Anh - Việt
am-pe kế
Danh từ
am-pe kế (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dụng cụ dùng để đo cường độ dòng điện trong mạch điện.
测量电路中电流强度的仪表。
Dụng cụ dùng để đo cường độ dòng điện trong mạch điện.
Ví dụ
电工用电流表检查电路中的电流。【】Thợ điện dùng am-pe kế để kiểm tra dòng điện trong mạch.
面板上有一个小电流表,显示电流大小。【】Trên bảng điều khiển có một am-pe kế nhỏ cho biết dòng điện.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của am-pe kế (Noun)
Danh từ + am-pe kếam-pe kế + Trạng từam-pe kế + Tính từĐộng từ + am-pe kế
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
电流表指针 kim am-pe kế | 合上开关时电流表指针剧烈摆动。 Kim am-pe kế dao động mạnh khi đóng công tắc. |
电流表刻度 thang đo am-pe kế | 电流表的刻度清楚地标明量程为5安。 Thang đo am-pe kế ghi rõ giới hạn 5 A. |