Anh - Việt
am-pe
Danh từ
am-pe (Danh từ)
Nghĩa 01 · đơn vị cơ bản đo cường độ dòng điện (phiên âm từ tiếng Anh ampere)
安培
đơn vị cơ bản đo cường độ dòng điện (phiên âm từ tiếng Anh ampere)
Ví dụ
电流的单位是安培。【】Đơn vị của dòng điện là am-pe.
这个设备不需要很多安培。【】Thiết bị này không cần nhiều am-pe.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đơn vị đo cường độ dòng điện trong Hệ đơn vị quốc tế, kí hiệu A.
安培
Đơn vị đo cường độ dòng điện trong Hệ đơn vị quốc tế, kí hiệu A.
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa