Anh - Việt
âm phần
Danh từ
âm phần (Danh từ)
Nghĩa 01 · Mồ mả tổ tiên, nơi chôn cất người đã khuất, được coi trọng theo quan niệm phong thủy.
祖先的坟墓或埋葬之地,风水上认为会影响家族运势。
Mồ mả tổ tiên, nơi chôn cất người đã khuất, được coi trọng theo quan niệm phong thủy.
Ví dụ
我祖父的家人常在清明节去祭扫祖坟。【】Gia đình ông tôi thường đi thăm âm phần tổ tiên vào dịp Thanh minh.
按照风水的说法,坟地的位置会影响子孙的运势。【】Theo quan niệm phong thủy, vị trí âm phần ảnh hưởng đến vận may con cháu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của âm phần (Noun)
Danh từ + âm phầnĐộng từ + âm phần
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
祖坟地 đất âm phần | 他们在寺庙附近买了一块祖坟地。 Họ đã mua mảnh đất âm phần gần chùa. |