Anh - Việt
âm phủ
Danh từ
âm phủ (Danh từ)
Nghĩa 01 · nơi trú ngụ của linh hồn người chết, theo tín ngưỡng dân gian
阴间
nơi trú ngụ của linh hồn người chết, theo tín ngưỡng dân gian
Ví dụ
他相信死后灵魂会去阴间。【】Anh ấy tin linh hồn đi âm phủ sau khi chết.
你不相信阴间存在吗?【】Bạn không tin vào âm phủ sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa