Anh - Việt
ẩm sẫm
Tính từ
ẩm sẫm (Tính từ)
Nghĩa 01 · Chỉ thời tiết trời tối, u ám và có mưa phùn ẩm ướt.
天色昏暗潮湿,伴有细雨。
Chỉ thời tiết trời tối, u ám và có mưa phùn ẩm ướt.
Ví dụ
阴湿的天气让我不想出门。【】Trời ẩm sẫm làm tôi không muốn ra ngoài.
午后阴暗潮湿,细雨蒙蒙笼罩街道。【】Buổi chiều ẩm sẫm, mưa phùn lất phất khắp phố.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ẩm sẫm (Adjective)
Danh từ + ẩm sẫm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
阴沉潮湿的天气 thời tiết ẩm sẫm | 阴沉潮湿的天气让整天都过得很慢。 Thời tiết ẩm sẫm khiến cả ngày trôi qua thật chậm. |
阴沉潮湿的日子 ngày ẩm sẫm | 像今天这样阴沉潮湿的日子很容易让人犯困。 Một ngày ẩm sẫm như hôm nay rất dễ khiến người ta buồn ngủ. |
阴郁潮湿的天空 bầu trời ẩm sẫm | 阴郁潮湿的天空预示着一场大雨。 Bầu trời ẩm sẫm báo hiệu một cơn mưa lớn. |
阴郁潮湿的空气 không khí ẩm sẫm | 阴郁潮湿的空气让房间有股霉味。 Không khí ẩm sẫm khiến căn phòng có mùi ẩm mốc. |
阴沉潮湿的雨季 mùa mưa ẩm sẫm | 北方阴沉潮湿的雨季持续将近三个月。 Mùa mưa ẩm sẫm ở miền Bắc kéo dài gần ba tháng. |