Anh - Việt

Bản dịch của từ Ẩm sì trong tiếng Trung

ẩm sì

Tính từ

ẩm sì (Tính từ)

Nghĩa 01 · Ở trạng thái rất ẩm, hơi ướt và khó khô hẳn.

非常潮湿,带有水汽,不容易干。

Ở trạng thái rất ẩm, hơi ướt và khó khô hẳn.

Ví dụ
衣服晾了一整夜,摸上去还是潮乎乎的。【】Quần áo phơi cả đêm vẫn ẩm sì.
连续一周下雨,屋里的空气很潮湿。【】Trời mưa suốt tuần, không khí trong nhà ẩm sì.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ẩm sì (Adjective)

Danh từ + ẩm sì
Kết hợp từ của ẩm sì
Collocation
Ví dụ

湿衣服

quần áo ẩm sì

雨后衣服湿漉漉的,很不舒服。

Quần áo ẩm sì sau cơn mưa rất khó chịu.

潮湿的墙壁

tường ẩm sì

房子的墙壁潮湿,容易长霉。

Tường nhà ẩm sì nên dễ bị mốc.

湿发

tóc ẩm sì

洗完头后头发还是湿的。

Tóc còn ẩm sì sau khi gội đầu.

潮湿的土壤

đất ẩm sì

潮湿的土壤有利于植物生长。

Đất ẩm sì rất tốt cho cây phát triển.

潮湿的天气

thời tiết ẩm sì

潮湿的天气让我很难入睡。

Thời tiết ẩm sì khiến tôi khó ngủ.

Video ngữ cảnh