Anh - Việt
ấm siêu
Danh từ
ấm siêu (Danh từ)
Nghĩa 01 · ấm đun nước bằng đồng hoặc nhôm
水壶
ấm đun nước bằng đồng hoặc nhôm
Ví dụ
厨房里有一个铜制的热水壶。【】Trong bếp có một cái ấm siêu bằng đồng.
他没有带他的茶壶去野餐吗?【】Anh ấy không mang ấm siêu đi dã ngoại sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa