Anh - Việt
ấm sinh
Danh từ
ấm sinh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Danh hiệu thời phong kiến được ban cho con trai của quan lại cấp cao, không cần thi cử.
中国封建时代授予高级官员之子的世袭身份或称号。
Danh hiệu thời phong kiến được ban cho con trai của quan lại cấp cao, không cần thi cử.
Ví dụ
封建时代,高官之子可以不经科举而获得荫生身份。【】Thời phong kiến, con quan to có thể được ấm sinh mà không cần thi cử.
他没有考中功名,却因父亲是高官而得到荫生资格。【】Anh ấy không đỗ đạt gì nhưng vẫn có ấm sinh nhờ cha làm quan lớn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ấm sinh (Noun)
Danh từ + ấm sinhĐộng từ + ấm sinh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
世袭特权制度 chế độ ấm sinh | 在阮朝时期,世袭特权制度允许官员的儿子无需参加考试即可获得任命。 Dưới triều Nguyễn, chế độ ấm sinh cho phép con quan được bổ nhiệm mà không cần thi cử. |