Anh - Việt
ám tả
Danh từ
ám tả (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bài tập viết lại đúng từng chữ thầy cô đọc to, người học chỉ nghe chứ không nhìn sách.
老师朗读词句,学生只听不看书,边听边写下来的练习。
Bài tập viết lại đúng từng chữ thầy cô đọc to, người học chỉ nghe chứ không nhìn sách.
Ví dụ
今天老师让我们做英语听写练习。【】Hôm nay cô giáo cho chúng em làm bài ám tả tiếng Anh.
我儿子在听写课上总是全部写对。【】Con tôi luôn viết đúng hết trong giờ ám tả.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ám tả (Noun)
Danh từ + ám tảám tả + Danh từĐộng từ + ám tả
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
听写练习 bài ám tả | 老师给全班布置了一个简短的听写练习。 Cô giáo cho cả lớp làm một bài ám tả ngắn. |
听写课 giờ ám tả | 今天的听写课对我来说有点难。 Giờ ám tả hôm nay khá khó với em. |
听写测验 bài kiểm tra ám tả | 本周的听写测验有三十个单词。 Bài kiểm tra ám tả tuần này có ba mươi từ. |