Anh - Việt

Bản dịch của từ Âm tần trong tiếng Trung

âm tần

Danh từTính từ

âm tần (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tần số của sóng âm, tức mức độ cao hay thấp của âm thanh.

声音的频率,即声音的高低程度。

Tần số của sóng âm, tức mức độ cao hay thấp của âm thanh.

Ví dụ
工程师调整了扬声器的音频,使声音更清晰。【】Kỹ sư điều chỉnh âm tần của loa để âm thanh rõ hơn.
警报声的声频很高,所以每个人都能听到。【】Âm tần của tiếng còi báo động khá cao nên ai cũng nghe thấy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của âm tần (Noun)

Danh từ + âm tần
Kết hợp từ của âm tần
Collocation
Ví dụ

音频频段

dải âm tần

人耳通常能听到约20赫兹到20千赫兹的音频频段。

Tai người thường nghe được dải âm tần từ khoảng 20 Hz đến 20 kHz.

音频信号

tín hiệu âm tần

麦克风把声音转换成音频信号以便放大。

Micro chuyển âm thanh thành tín hiệu âm tần để khuếch đại.

音频放大器

bộ khuếch đại âm tần

当音频放大器过载时,扬声器的声音会变差。

Loa phát ra tiếng kém khi bộ khuếch đại âm tần bị quá tải.

音频电路

mạch âm tần

工程师在组装设备前检查音频电路。

Kỹ sư kiểm tra mạch âm tần trước khi lắp ráp máy.

音频设备

thiết bị âm tần

这间录音室配备了现代化的音频设备。

Phòng thu này được trang bị thiết bị âm tần hiện đại.

âm tần (Tính từ)

Nghĩa 01 · Thuộc dải tần số mà tai người có thể nghe được.

处于人耳可听范围内的频率的。

Thuộc dải tần số mà tai người có thể nghe được.

Ví dụ
社区电台使用音频信号发布灾害预警。【】Đài phát thanh cộng đồng dùng tín hiệu âm tần để cảnh báo thiên tai.
这台接收机只能处理音频范围内的信号。【】Máy thu này chỉ xử lý được dải tín hiệu âm tần.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của âm tần (Adjective)

Danh từ + âm tần
Kết hợp từ của âm tần
Collocation
Ví dụ

音频电流

dòng điện âm tần

这种滤波器可去除不需要的音频电流。

Bộ lọc này loại bỏ các dòng điện âm tần không mong muốn.

音频电压

điện áp âm tần

用示波器测量音频电压。

Dùng máy hiện sóng để đo điện áp âm tần.

音频功率

công suất âm tần

这台功放的音频功率达到200瓦。

Công suất âm tần của amply này đạt 200 W.

Video ngữ cảnh