Anh - Việt

Bản dịch của từ Ấm thân trong tiếng Trung

ấm thân

Tính từ

ấm thân (Tính từ)

Nghĩa 01 · Trạng thái có cuộc sống đủ đầy, yên vui, không phải lo thiếu thốn.

生活富足、安稳、无忧。

Trạng thái có cuộc sống đủ đầy, yên vui, không phải lo thiếu thốn.

Ví dụ
得益于生意兴隆,我们家多年来生活富足。【】Nhờ làm ăn tốt, gia đình tôi đã ấm thân từ lâu.
孩子们都有出息了,老两口生活安稳,心里踏实。【】Con cái thành đạt rồi, ông bà sống ấm thân và yên tâm hơn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ấm thân (Adjective)

ấm thân + Danh từấm thân + Động từ
Kết hợp từ của ấm thân
Collocation
Ví dụ

舒适富足的生活

cuộc sống ấm thân

经过多年辛苦工作,爷爷奶奶现在过上了舒适富足的生活。

Sau nhiều năm làm việc vất vả, ông bà giờ đã có cuộc sống ấm thân.

家境殷实的家庭

gia đình ấm thân

她在河内一个家境殷实的家庭中长大。

Cô ấy lớn lên trong một gia đình ấm thân ở Hà Nội.

宽裕的收入

thu nhập ấm thân

凭目前的工作,他有足够宽裕的收入养育孩子。

Với công việc hiện tại, anh ấy có thu nhập ấm thân để nuôi con.

安逸的晚年

tuổi già ấm thân

他们一辈子省吃俭用,只为能有一个安逸的晚年。

Họ tích cóp tiền suốt đời để có tuổi già ấm thân.

Video ngữ cảnh