Anh - Việt
âm thoa
Danh từ
âm thoa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dụng cụ bằng kim loại hình chữ U, khi gõ sẽ rung và phát ra một âm có tần số cố định, thường dùng để lấy âm chuẩn khi chỉnh nhạc cụ.
一种U形金属片,敲击后发出固定音高,用于定音。
Dụng cụ bằng kim loại hình chữ U, khi gõ sẽ rung và phát ra một âm có tần số cố định, thường dùng để lấy âm chuẩn khi chỉnh nhạc cụ.
Ví dụ
老师敲了一下音叉,为全班提供标准音高。【】Giáo viên gõ âm thoa để lấy âm chuẩn cho cả lớp hát.
调音师用音叉核对钢琴琴弦是否准确。【】Thợ chỉnh đàn dùng âm thoa để so dây đàn piano cho đúng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của âm thoa (Noun)
âm thoa + Danh từâm thoa + Tính từĐộng từ + âm thoa
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
金属音叉 âm thoa kim loại | 金属音叉发出非常清晰稳定的声音。 Một âm thoa kim loại phát ra âm thanh rất trong và ổn định. |