Anh - Việt

Bản dịch của từ Ấm tích trong tiếng Trung

ấm tích

Danh từ

ấm tích (Danh từ)

Nghĩa 01 · ấm to bằng sành hoặc sứ, dùng để đựng nước uống hoặc để hãm chè

茶壶

ấm to bằng sành hoặc sứ, dùng để đựng nước uống hoặc để hãm chè

Ví dụ
Linh把瓷茶壶放在茶桌上。【】Linh đặt ấm tích bằng sứ trên bàn trà.
我家夏天不用陶土茶壶。【】Nhà tôi không dùng ấm tích đất nung vào mùa hè.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh