âm
âm (Danh từ)
Nghĩa 01 · một trong hai mặt đối lập lớn [thường quan niệm là mặt phủ định, tiêu cực; đối lập với dương là mặt khẳng định, tích cực] của muôn vật tồn tại trong vũ trụ, theo quan niệm của triết học cổ đại phương Đông [như đêm đối lập với ngày, nữ đối lập với nam, chết đối lập với sống, v.v.]
阴 — 宇宙中对立的阴性、消极原则
một trong hai mặt đối lập lớn [thường quan niệm là mặt phủ định, tiêu cực; đối lập với dương là mặt khẳng định, tích cực] của muôn vật tồn tại trong vũ trụ, theo quan niệm của triết học cổ đại phương Đông [như đêm đối lập với ngày, nữ đối lập với nam, chết đối lập với sống, v.v.]
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · cái mà tai có thể nghe được
声音
cái mà tai có thể nghe được
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · đơn vị ngữ âm nhỏ nhất
音素
đơn vị ngữ âm nhỏ nhất
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
âm (Tính từ)
Nghĩa 01 · [sự kiện] mang tính chất tĩnh, lạnh, hay [sự vật] thuộc về nữ tính hoặc về huyết dịch, theo quan niệm của đông y
寒冷;阴性
[sự kiện] mang tính chất tĩnh, lạnh, hay [sự vật] thuộc về nữ tính hoặc về huyết dịch, theo quan niệm của đông y
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · bé hơn số không; phân biệt với dương
负的
bé hơn số không; phân biệt với dương
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa