Anh - Việt

Bản dịch của từ Âm trong tiếng Trung

âm

Danh từTính từ

âm (Danh từ)

Nghĩa 01 · một trong hai mặt đối lập lớn [thường quan niệm là mặt phủ định, tiêu cực; đối lập với dương là mặt khẳng định, tích cực] của muôn vật tồn tại trong vũ trụ, theo quan niệm của triết học cổ đại phương Đông [như đêm đối lập với ngày, nữ đối lập với nam, chết đối lập với sống, v.v.]

阴 — 宇宙中对立的阴性、消极原则

một trong hai mặt đối lập lớn [thường quan niệm là mặt phủ định, tiêu cực; đối lập với dương là mặt khẳng định, tích cực] của muôn vật tồn tại trong vũ trụ, theo quan niệm của triết học cổ đại phương Đông [như đêm đối lập với ngày, nữ đối lập với nam, chết đối lập với sống, v.v.]

Ví dụ
在传统哲学中,阴代表夜晚和女性。【】Trong triết học xưa, âm tượng trưng cho đêm và nữ giới.
阴不是白天,而是黑夜。【】Theo thuyết xưa, âm không phải ban ngày, mà là bóng tối.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · cái mà tai có thể nghe được

声音

cái mà tai có thể nghe được

Ví dụ
八点,声音传遍了广场。【】Âm thanh quảng trường vang rõ lúc tám giờ.
昨天的会议没有噪音。【】Cuộc họp hôm qua không có âm thanh ồn ào.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · đơn vị ngữ âm nhỏ nhất

音素

đơn vị ngữ âm nhỏ nhất

Ví dụ
在“ba”中,/b/是一个音位。【】Trong “ba”, /b/ là một âm.
越南语中,“ba”不是一个音位。【】Trong tiếng Việt, “ba” không phải là một âm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

âm (Tính từ)

Nghĩa 01 · [sự kiện] mang tính chất tĩnh, lạnh, hay [sự vật] thuộc về nữ tính hoặc về huyết dịch, theo quan niệm của đông y

寒冷;阴性

[sự kiện] mang tính chất tĩnh, lạnh, hay [sự vật] thuộc về nữ tính hoặc về huyết dịch, theo quan niệm của đông y

Ví dụ
中医认为豆腐属阴。【】Đông y xem đậu phụ này là âm.
中医认为姜不是阴性。【】Theo Đông y, gừng không mang tính âm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · bé hơn số không; phân biệt với dương

负的

bé hơn số không; phân biệt với dương

Ví dụ
今天,河内的气温是零下五度。【】Hôm nay, nhiệt độ âm năm độ ở Hà Nội.
六月,这个指数没有低于零。【】Chỉ số này không âm vào tháng Sáu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh