Anh - Việt
ám tiêu
Danh từ
ám tiêu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bãi đá ngầm nằm dưới mặt nước, thường do san hô tạo thành, gây nguy hiểm cho tàu thuyền.
位于水下、不易被察觉的礁石,容易使船只触礁。
Bãi đá ngầm nằm dưới mặt nước, thường do san hô tạo thành, gây nguy hiểm cho tàu thuyền.
Ví dụ
昨晚这艘船在海岸附近撞上了一处暗礁。【】Tàu thuyền đã va vào một ám tiêu gần bờ đêm qua.
渔民熟知暗礁的位置,出海时会避开它们。【】Ngư dân biết rõ vị trí các ám tiêu nên tránh xa khi ra khơi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ám tiêu (Noun)
ám tiêu + Danh từám tiêu + Từ đi kèmĐộng từ + ám tiêu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
珊瑚礁 ám tiêu san hô | 这片海域有许多珊瑚礁。 Vùng biển này có nhiều ám tiêu san hô. |