Anh - Việt
âm tính
Tính từ
âm tính (Tính từ)
Nghĩa 01 · Chỉ kết quả xét nghiệm không phát hiện mầm bệnh hoặc không có phản ứng với một chất nào đó.
指检测结果未发现病原体或无反应,与阳性相对。
Chỉ kết quả xét nghiệm không phát hiện mầm bệnh hoặc không có phản ứng với một chất nào đó.
Ví dụ
我的新冠检测结果是阴性。【】Kết quả xét nghiệm COVID của tôi là âm tính.
医生说我的检测结果是阴性,没有感染。【】Bác sĩ nói kết quả của bạn âm tính, bạn không bị nhiễm bệnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của âm tính (Adjective)
Danh từ + âm tínhâm tính + Giới từâm tính + Tính từĐộng từ + âm tính
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
检测呈阴性 xét nghiệm âm tính | 检测结果呈阴性,他得以回家。 Kết quả xét nghiệm âm tính, anh ấy được về nhà. |
阴性结果 kết quả âm tính | 阴性结果让全家松了一口气。 Kết quả âm tính khiến cả nhà thở phào. |
阴性反应 phản ứng âm tính | 医生检查过敏情况,结果为阴性反应。 Bác sĩ kiểm tra dị ứng và thấy phản ứng âm tính. |