Anh - Việt
ám trợ
Động từ
ám trợ (Động từ)
Nghĩa 01 · Giúp đỡ một cách kín đáo, không để người khác biết.
暗中给予帮助或支持。
Giúp đỡ một cách kín đáo, không để người khác biết.
Ví dụ
一家匿名基金暗中资助了该组织的工作。【】Một quỹ vô danh đã ám trợ công việc của tổ chức đó.
她悄悄帮助朋友度过难关。【】Cô ấy lặng lẽ ám trợ bạn bè vượt qua khó khăn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ám trợ (Verb)
Trạng từ + ám trợĐộng từ + ám trợ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
暗中支持 ngầm ám trợ | 有些国家被怀疑暗中支持这个叛乱团体。 Một số quốc gia bị nghi ngầm ám trợ nhóm nổi dậy. |
默默资助 âm thầm ám trợ | 他多年来一直暗中资助贫困学生。 Ông ấy âm thầm ám trợ các sinh viên nghèo suốt nhiều năm. |
秘密支持 bí mật ám trợ | 那家公司秘密支持了他的竞选活动。 Công ty đó bí mật ám trợ chiến dịch tranh cử của ông. |