Anh - Việt
am tự
Danh từ
am tự (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chùa nhỏ, thường ở nông thôn hoặc trên núi, dùng để thờ Phật.
规模不大的佛教小寺庙,多建在乡间或山中。
Chùa nhỏ, thường ở nông thôn hoặc trên núi, dùng để thờ Phật.
Ví dụ
我奶奶每逢十五都会去家附近的小庙烧香。【】Bà tôi thường đi lễ ở am tự gần nhà vào mỗi sáng rằm.
山顶上有一座安静的小寺庙,隐藏在松林之中。【】Trên đỉnh đồi có một am tự nhỏ, yên tĩnh giữa rừng thông.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của am tự (Noun)
am tự + Danh từam tự + Tính từĐộng từ + am tự
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
山中小庵 am tự trên núi | 他们步行两小时才到达山中小庵。 Họ leo bộ hai tiếng để tới am tự trên núi. |