Anh - Việt
am tường
Động từ
am tường (Động từ)
Nghĩa 01 · hiểu biết tường tận
了解透彻
hiểu biết tường tận
Ví dụ
兰精通社会规则。【】Lan am tường các quy tắc xã hội qua hoạt động tình nguyện.
明不精通这项新社会政策。【】Minh không am tường chính sách xã hội mới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa