Anh - Việt
ấm ứ
Động từ
ấm ứ (Động từ)
Nghĩa 01 · nói năng lúng túng, không trôi chảy, không thành ý, thành lời rành rọt
说话不流利
nói năng lúng túng, không trôi chảy, không thành ý, thành lời rành rọt
Ví dụ
南在社会会议上说话结巴。【】Trong cuộc họp xã hội, Nam ấm ứ khi phát biểu.
迈和新邻居交谈时没有结巴。【】Mai không ấm ứ khi nói chuyện với hàng xóm mới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa