Anh - Việt
ậm ực
Tính từ
ậm ực (Tính từ)
Nghĩa 01 · ấm ức lắm
心里不平衡
ấm ức lắm
Ví dụ
兰在课堂争吵后很委屈。【】Lan rất ậm ực sau cuộc tranh cãi ở lớp.
明收到道歉后并不闷闷不乐。【】Minh không ậm ực sau lời xin lỗi ở Hà Nội.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
ậm ực
心里不平衡
ấm ức lắm
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa