Anh - Việt

Bản dịch của từ Ẩm ương trong tiếng Trung

ẩm ương

Tính từ

ẩm ương (Tính từ)

Nghĩa 01 · Hoạt động không ổn định, lúc được lúc không hoặc hay gây trục trặc.

工作不稳定,时好时坏的。

Hoạt động không ổn định, lúc được lúc không hoặc hay gây trục trặc.

Ví dụ
这台打印机不太稳定,时好时坏。【】Cái máy in này ẩm ương, lúc in được lúc không.
掉进水里后,我的手机变得时好时坏。【】Sau khi rơi xuống nước, điện thoại tôi hoạt động ẩm ương.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Có tính khí thất thường, khó chiều hoặc dễ thay đổi tâm trạng.

情绪多变,难以讨好的。

Có tính khí thất thường, khó chiều hoặc dễ thay đổi tâm trạng.

Ví dụ
她最近情绪不好,不想跟任何人说话。【】Dạo này cô ấy ẩm ương, chẳng muốn nói chuyện với ai.
宝宝今天很难哄,什么都不喜欢。【】Em bé hôm nay ẩm ương, cái gì cũng không thích.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Thay đổi thất thường, không rõ sẽ nắng hay mưa, thường nói về thời tiết.

天气变化无常,阴晴不定的。

Thay đổi thất thường, không rõ sẽ nắng hay mưa, thường nói về thời tiết.

Ví dụ
天气阴晴不定,所以我们推迟了海边旅行。【】Thời tiết ẩm ương nên chúng tôi hoãn chuyến đi biển.
这个季节天气很多变,早上晴天,下午下雨。【】Mùa này thời tiết rất ẩm ương, sáng nắng chiều mưa.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ẩm ương (Adjective)

Danh từ + ẩm ương
Kết hợp từ của ẩm ương
Collocation
Ví dụ

不稳定的网络连接

mạng Internet ẩm ương

由于网络连接不稳定,我无法参加线上会议。

Vì mạng Internet ẩm ương, tôi không thể tham gia cuộc họp trực tuyến.

喜怒无常的性格

tính tình ẩm ương

他喜怒无常的性格让同事很难猜到他的心情。

Tính tình ẩm ương của anh ấy khiến đồng nghiệp khó đoán được tâm trạng của anh.

性情多变的人

người ẩm ương

她是个性情多变的人,所以有时很难共事。

Cô ấy là người ẩm ương, nên đôi khi rất khó làm việc cùng.

不稳定的机器设备

máy móc ẩm ương

这些不稳定的机器设备经常让生产线停下来维修。

Máy móc ẩm ương nên dây chuyền thường phải dừng lại để sửa.

不可靠的设备

thiết bị ẩm ương

不可靠的设备打断了演示。

Thiết bị ẩm ương khiến buổi thuyết trình bị gián đoạn.

Video ngữ cảnh