Anh - Việt

Bản dịch của từ Âm vận trong tiếng Trung

âm vận

Danh từ

âm vận (Danh từ)

Nghĩa 01 · Vần được lặp lại ở cuối các câu thơ hoặc lời ca.

诗歌或歌词中行末重复出现的相同韵母。

Vần được lặp lại ở cuối các câu thơ hoặc lời ca.

Ví dụ
这首六八体诗的押韵非常悦耳。【】Bài thơ lục bát này có âm vận rất êm tai.
老师教我们如何找出诗中的押韵。【】Cô giáo giảng cho chúng em cách tìm âm vận trong bài thơ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của âm vận (Noun)

Danh từ + âm vậnâm vận + Tính từ
Kết hợp từ của âm vận
Collocation
Ví dụ

押韵格式

sơ đồ âm vận

这首十四行诗的押韵格式是ABAB。

Bài sonnet này có sơ đồ âm vận ABAB.

Video ngữ cảnh