Anh - Việt
ẩm xì
Tính từ
ẩm xì (Tính từ)
Nghĩa 01 · xem ẩm sì
阴沉的
xem ẩm sì
Ví dụ
他的房间看起来很潮湿,没有活力。【】Phòng anh ấy trông ẩm xì và thiếu sức sống.
这家咖啡馆不是阴沉的,是明亮的。【】Quán cà phê này không ẩm xì; nó sáng sủa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa