Anh - Việt
ẩm xìu
Tính từ
ẩm xìu (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở trạng thái ẩm và mềm, mất độ săn chắc.
潮湿而松软,失去了原有的挺实。
Ở trạng thái ẩm và mềm, mất độ săn chắc.
Ví dụ
米纸放在外面,变得又湿又软。【】Bánh tráng để ngoài trời nên bị ẩm xìu.
青菜放太久,已经蔫了,变得软塌。【】Rau cải để quá lâu nên ẩm xìu và héo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ẩm xìu (Adjective)
Danh từ + ẩm xìu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
蔫了的生菜 rau ẩm xìu | 这几把生菜在太阳下晒太久了,已经蔫了。 Mấy bó rau ẩm xìu này để ngoài nắng lâu quá rồi. |
湿软的面包 bánh mì ẩm xìu | 湿软的面包就不好吃了。 Bánh mì ẩm xìu thì không ngon nữa. |
湿塌塌的头发 tóc ẩm xìu | 淋雨回家,我的头发湿塌塌的。 Đi mưa về, tóc tôi ẩm xìu cả. |
潮湿的衣服 quần áo ẩm xìu | 这样潮乎乎的衣服得重新晾。 Quần áo ẩm xìu thế này thì phải phơi lại. |
蔫了的花 hoa ẩm xìu | 这些蔫了的花需要换水。 Mấy bông hoa ẩm xìu này nên thay nước đi. |