Anh - Việt
amateur
Tính từ
amateur (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có vẻ thiếu chuyên nghiệp hoặc được làm chưa khéo.
显得不专业或不熟练的。
Có vẻ thiếu chuyên nghiệp hoặc được làm chưa khéo.
Ví dụ
这个网站看起来很业余,使用起来很困难。【】Trang web này trông amateur và khó sử dụng.
这则广告有点不专业,所以公司重做了。【】Đoạn quảng cáo hơi amateur, nên công ty làm lại.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của amateur (Adjective)
amateur + Danh từĐộng từ + amateur
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
业余的风格 phong cách amateur | 这个网站风格很业余,也很难使用。 Trang web có phong cách amateur và khó sử dụng. |
业余的做法 cách làm amateur | 客户抱怨这家公司业余的做法。 Khách hàng phàn nàn về cách làm amateur của công ty. |
业余视频 video amateur | 他们在社交媒体上发布了一段业余视频。 Họ đăng một video amateur lên mạng xã hội. |