Anh - Việt
ân ái
Danh từ
ân ái (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tình yêu và quan hệ tình dục thân mật giữa hai người yêu nhau hoặc vợ chồng.
恋人或夫妻之间充满爱意的亲密性关系。
Tình yêu và quan hệ tình dục thân mật giữa hai người yêu nhau hoặc vợ chồng.
Ví dụ
多年以后,他们夫妻仍然很恩爱。【】Vợ chồng họ vẫn giữ được ân ái sau nhiều năm.
这部小说讲述爱情、性爱和婚姻。【】Cuốn tiểu thuyết nói về ân ái và hôn nhân.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ân ái (Noun)
Danh từ + ân áiân ái + Danh từân ái + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
性关系 chuyện ân ái | 他们不想在孩子面前谈论性关系。 Họ không muốn nói về chuyện ân ái trước mặt con cái. |
亲密时刻 phút ân ái | 这部电影有几个主角之间的亲密时刻。 Bộ phim có một vài phút ân ái giữa hai nhân vật chính. |
性爱场面 cảnh ân ái | 这部电影因含有性爱场面而被限制观看年龄。 Bộ phim bị gắn nhãn giới hạn độ tuổi vì có cảnh ân ái. |