Anh - Việt
ăn ảnh
Động từTính từ
ăn ảnh (Động từ)
Nghĩa 01 · Trông đẹp hơn khi được chụp ảnh hoặc quay phim.
被拍照或拍摄时显得好看。
Trông đẹp hơn khi được chụp ảnh hoặc quay phim.
Ví dụ
她很上镜,拍照总是很好看。【】Cô ấy rất ăn ảnh nên chụp đâu cũng đẹp.
他上镜效果不好,所以很少喜欢拍照。【】Anh ấy không ăn ảnh nên ít khi thích chụp hình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ăn ảnh (Verb)
Trạng từ + ăn ảnhăn ảnh + Giới từăn ảnh + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
很上镜 rất ăn ảnh | 她很上镜,所以经常登上杂志封面。 Cô ấy rất ăn ảnh nên hay được chụp ảnh tạp chí. |
ăn ảnh (Tính từ)
Nghĩa 01 · Trông đẹp khi được chụp ảnh hoặc quay phim.
在照片或视频中显得好看。
Trông đẹp khi được chụp ảnh hoặc quay phim.
Ví dụ
她非常上镜,大家都想和她合影。【】Cô ấy rất ăn ảnh nên ai cũng muốn chụp hình cùng.
他拍照不太上镜,但聊天时很有魅力。【】Anh ấy không ăn ảnh lắm nhưng nói chuyện rất có duyên.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ăn ảnh (Adjective)
Danh từ + ăn ảnh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
上镜的人 người ăn ảnh | 她是班上最上镜的人。 Cô ấy là người ăn ảnh nhất lớp. |
上镜的脸 gương mặt ăn ảnh | 他的脸很上镜。 Anh ấy có gương mặt ăn ảnh. |
外形上镜 ngoại hình ăn ảnh | 他外形上镜,很适合拍电影。 Anh ấy có ngoại hình ăn ảnh nên hợp đóng phim. |