Anh - Việt
ăn bẫm
Động từ
ăn bẫm (Động từ)
Nghĩa 01 · Thu được nhiều tiền hoặc lợi lộc, thường bằng cách lợi dụng người khác hay tình thế.
通常靠利用他人或形势而获得很多钱财或好处。
Thu được nhiều tiền hoặc lợi lộc, thường bằng cách lợi dụng người khác hay tình thế.
Ví dụ
疫情期间,很多人靠卖口罩大发横财。【】Nhiều người ăn bẫm nhờ bán khẩu trang trong dịch bệnh.
他从对民众不公平的合同中牟取暴利。【】Ông ta ăn bẫm từ những hợp đồng bất lợi cho dân.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ăn bẫm (Verb)
Danh từ + ăn bẫmăn bẫm + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
房地产经纪人赚得盆满钵满 cò đất ăn bẫm | 在那波土地热潮中,许多房地产经纪人赚得盆满钵满。 Trong đợt sốt đất, nhiều cò đất ăn bẫm. |