Anh - Việt
an bần
Tính từ
an bần (Tính từ)
Nghĩa 01 · Sống yên phận trong cảnh nghèo, không màng giàu sang.
安于贫穷,不追求富贵。
Sống yên phận trong cảnh nghèo, không màng giàu sang.
Ví dụ
他安贫乐道,不求富贵。【】Ông ấy sống an bần, không màng giàu sang.
她一生安于贫困,从不抱怨。【】Bà sống an bần suốt đời và chưa bao giờ than thở.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của an bần (Adjective)
Danh từ + an bầnĐộng từ + an bần
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
安贫的生活 cuộc sống an bần | 她的家人选择了安贫的生活,在乡下过着朴素的日子。 Gia đình chị chọn cuộc sống an bần, bình dị ở làng quê. |
安贫的态度 tinh thần an bần | 凭着安贫的态度,她即使生活艰难也依然乐观。 Nhờ tinh thần an bần, bà vẫn vui vẻ dù cuộc sống khó khăn. |
安贫的人 người an bần | 他是个安贫的人,从不抱怨贫困。 Ông là người an bần, chưa bao giờ than vãn về nghèo khó. |
安贫的性情 tính an bần | 她性情安贫,很少有所奢求。 Cô ấy có tính an bần nên ít khi đòi hỏi. |