Anh - Việt
ăn bẩn
Động từ
ăn bẩn (Động từ)
Nghĩa 01 · Kiếm lợi cho mình bằng cách gian dối, tham nhũng hoặc không đàng hoàng.
用不正当或贪污的手段为自己谋利。
Kiếm lợi cho mình bằng cách gian dối, tham nhũng hoặc không đàng hoàng.
Ví dụ
他被指控从公司的钱里中饱私囊。【】Ông ta bị tố ăn bẩn từ tiền của công ty.
不要靠向顾客乱收费来捞钱。【】Đừng ăn bẩn bằng cách tính giá quá cao cho khách.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ăn bẩn (Verb)
ăn bẩn + Danh từăn bẩn + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
贪污公款 ăn bẩn tiền của dân | 那名官员因贪污公款而受到调查。 Viên chức đó bị điều tra vì ăn bẩn tiền của dân. |
挪用项目资金 ăn bẩn tiền dự án | 他们被指控挪用建校项目的资金。 Họ bị cáo buộc ăn bẩn tiền dự án xây trường. |
侵吞救济款 ăn bẩn tiền cứu trợ | 侵吞救济款是特别可耻的行为。 Ăn bẩn tiền cứu trợ là hành vi đặc biệt đáng lên án. |