Anh - Việt
ăn bận
Động từ
ăn bận (Động từ)
Nghĩa 01 · Mặc quần áo, ăn mặc theo một kiểu nào đó.
穿衣服,穿戴整齐。
Mặc quần áo, ăn mặc theo một kiểu nào đó.
Ví dụ
天冷了,记得穿暖和一点。【】Trời lạnh rồi, con nhớ ăn bận ấm vào nhé.
她今晚参加派对,穿得很漂亮。【】Cô ấy ăn bận rất đẹp trong buổi tiệc tối nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ăn bận (Verb)
Danh từ + ăn bậnăn bận + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
穿衣风格 cách ăn bận | 他的穿衣风格非常有个性。 Cách ăn bận của anh ấy rất cá tính. |