Anh - Việt
an bang
Động từ
an bang (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm cho đất nước yên ổn, có hòa bình và trật tự.
使国家安定和平。
Làm cho đất nước yên ổn, có hòa bình và trật tự.
Ví dụ
国王决心在多年战争后安邦。【】Vị vua quyết tâm an bang sau nhiều năm chiến tranh.
人们希望有才能的人能帮助安邦治国。【】Người tài được mong đợi sẽ giúp an bang, trị quốc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của an bang (Verb)
an bang + Động từĐộng từ + an bang
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
安邦济世 an bang tế thế | 他一直立志安邦济世。 Ông luôn nuôi chí an bang tế thế. |
安邦定国 an bang định quốc | 这位将军为安邦定国立下了大功。 Vị tướng lập công lớn trong việc an bang định quốc. |