Anh - Việt
ăn báo cô
Động từ
ăn báo cô (Động từ)
Nghĩa 01 · ăn hại, ăn bám người khác mà chẳng giúp ích được gì
吃白食
ăn hại, ăn bám người khác mà chẳng giúp ích được gì
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
ăn báo cô
吃白食
ăn hại, ăn bám người khác mà chẳng giúp ích được gì
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa