Anh - Việt

Bản dịch của từ Ăn báo trong tiếng Trung

ăn báo

Động từ

ăn báo (Động từ)

Nghĩa 01 · Sống nhờ người khác mà không đóng góp gì cho họ.

靠别人养活,自己不付出,白占便宜。

Sống nhờ người khác mà không đóng góp gì cho họ.

Ví dụ
这几年他一直靠朋友养活,白吃白喝。【】Anh ấy cứ ăn báo bạn bè suốt mấy năm nay.
别靠别人养活,自己去挣钱吧。【】Đừng ăn báo người khác, hãy tự kiếm tiền đi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ăn báo (Verb)

Từ đi kèm + ăn báoăn báo + Danh từ
Kết hợp từ của ăn báo
Collocation
Ví dụ

过着寄生般的生活

sống ăn báo

他就靠别人过活,从不为别人付出什么。

Anh ta sống ăn báo người khác mà chẳng bao giờ góp việc gì.

Video ngữ cảnh