Anh - Việt
ăn bây
Động từ
ăn bây (Động từ)
Nghĩa 01 · vơ lấy tiền một cách liều lĩnh (trong đám bạc)
鲁莽地抢钱
vơ lấy tiền một cách liều lĩnh (trong đám bạc)
Ví dụ
明明在牌局中冒险捞钱。【】Minh ăn bây tiền trong sòng bạc Quận Một.
兰没有在昨晚的赌局中冒险抢赌注。【】Lan không ăn bây tiền ở sòng bạc tối qua.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa