Anh - Việt
ăn bẻo
Động từ
ăn bẻo (Động từ)
Nghĩa 01 · Bớt xén hoặc lấy một phần tiền, hàng của người khác một cách không trung thực.
不诚实地克扣或私吞别人的钱财。
Bớt xén hoặc lấy một phần tiền, hàng của người khác một cách không trung thực.
Ví dụ
店主克扣了顾客的找钱。【】Người bán hàng ăn bẻo tiền thừa của khách.
他被指控私吞班费。【】Anh ta bị tố ăn bẻo tiền quỹ của lớp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ăn bẻo (Verb)
ăn bẻo + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
从销售款中抽走钱 ăn bẻo tiền bán hàng | 他几个月来一直从销售款中抽走钱。 Anh ta đã ăn bẻo tiền bán hàng trong nhiều tháng. |
偷拿建筑材料 ăn bẻo vật liệu xây dựng | 一些人偷拿了工地的建筑材料。 Một số người đã ăn bẻo vật liệu xây dựng của công trình. |
克扣工人的工资 ăn bẻo tiền lương của công nhân | 这名承包商被指控克扣工人的工资。 Chủ thầu bị tố ăn bẻo tiền lương của công nhân. |
侵吞客户的钱 ăn bẻo tiền của khách | 这名员工因侵吞客户的钱而被解雇。 Nhân viên bị sa thải vì ăn bẻo tiền của khách. |
挪用公款 ăn bẻo tiền quỹ | 这名会计因挪用公司资金而受到调查。 Kế toán bị điều tra vì ăn bẻo tiền quỹ của công ty. |